Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vibrate”

153 câu thật có từ vibrate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vibrate nghĩa là rung động. vibrate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: shake, quiver, or throb. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vibrate

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It is a very loud and vibrating sound of the harshest possible quality.

    Từ trong câu: vibrate, loud, sound, possible, quality

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 17, No. 100, April, 1876. Nguồn: Project Gutenberg #13242. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The letters, and all the latest writings, of Seneca vibrate with terror.

    Từ trong câu: vibrate, latest, letter, late, write, terror

    F. W. Farrar, Darkness and Dawn; Or, Scenes in the Days of Nero. An Historic Tale. Nguồn: Project Gutenberg #47825. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The heart of grace is endowed with a delicate sensibility, and vibrates to the slightest touch of a Savior's fingers.

    Từ trong câu: vibrate, heart, grace, delicate, slight, touch, finger

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 05: Guthrie to Mozley. Nguồn: Project Gutenberg #44420. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I am all flesh, all love; I feel myself profoundly vibrate at the least sensation.

    Từ trong câu: sensation, vibrate, profoundly, flesh, love, feel, myself, least

    Émile Zola, Claude's Confession. Nguồn: Project Gutenberg #63819. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Piano wires made from its alloys will vibrate ten seconds longer than the best now in use.

    Từ trong câu: piano, vibrate, wire, make, ten, second, long, best

    Various, Scientific American Supplement, No. 467, December 13, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #46706. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng vibrate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vibrate in unison37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vibrate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vibrate trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ vibrate hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vibrate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vibrate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vibrate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vibrate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.