E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vibrate”

145 câu thật có từ vibrate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vibrate nghĩa là rung động. vibrate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: shake, quiver, or throb. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vibrate

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Seismic waves make the ground vibrating to all directions from the starting point of the earthquake.

    Từ trong câu: vibrate, seismic, wave, make, ground, direction, start, point

    «Seismic wave», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=603138 (bản sửa đổi 6770718). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As I soliloquized thus, I was attracted by a low vibrating note among the leaves.

    Từ trong câu: soliloquize, vibrate, thus, attract, low, note, among, leave

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Seismic waves are vibrating movement of the ground.

    Từ trong câu: seismic, vibrate, wave, movement, ground

    «Seismic wave», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=603138 (bản sửa đổi 6770718). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • No one understood her trouble, or knew why she vibrated between hard commonsense and hysteria.

    Từ trong câu: hysteria, understand, trouble, know, vibrate, hard

    E. M. Forster, A passage to India. Nguồn: Project Gutenberg #61221. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In a piano, the strings are struck by hammers which immediately rebound, clear of the vibrating strings.

    Từ trong câu: rebound, piano, string, strike, hammer, immediately, clear, vibrate

    «Piano/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38015 (bản sửa đổi 4466142). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng vibrate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vibrate in unison37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vibrate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vibrate trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ vibrate hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vibrate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vibrate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vibrate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vibrate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.