Câu tiếng Anh có từ “vibrate”
153 câu thật có từ vibrate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vibrate nghĩa là rung động. vibrate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: shake, quiver, or throb. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vibrate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This should get the reed soaked enough to vibrate freely.
Từ trong câu: vibrate, soak, get, reed, enough, freely
«Saxophone/Getting Started», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16250 (bản sửa đổi 3658589). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To find out whether this is the case, disconnect the ground wire, which should stop the vibrating.
Từ trong câu: disconnect, vibrate, wire, find, out, whether, case, ground
Edward Mahon Wev, Telephone troubles. Nguồn: Project Gutenberg #76407. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You should notice the hum vibrating the throat area as the sound resonates in the throat.
Từ trong câu: resonate, notice, vibrate, throat, area, sound
«Voice Acting/Basic Voice Acting Skills», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239507 (bản sửa đổi 2833259). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng vibrate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vibrate in unison | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vibrate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vibrate trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ vibrate hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vibrate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vibrate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vibrate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vibrate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.