Câu tiếng Anh có từ “vibrate”
153 câu thật có từ vibrate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vibrate nghĩa là rung động. vibrate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: shake, quiver, or throb. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vibrate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He loved to hear a big voice throb in a relaxed, natural throat, and he was thinking that no one had ever felt this voice vibrate before.
Từ trong câu: vibrate, love, hear, big, voice, relax, natural, throat
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Another struck, before the voice of the previous hour had ceased to vibrate.
Từ trong câu: previous, vibrate, another, strike, voice, hour
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The extraordinary man who now took the lead in France, had touched the string which vibrated in the heart of every native of the soil.
Từ trong câu: every, native, string, lead, vibrate, touch, heart, extraordinary
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 358, August 1845. Nguồn: Project Gutenberg #27818. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The rock felt to me as though it vibrated, and a large mass did in fact lately give way, soon after a party had retired from the precarious stance.
Từ trong câu: stance, rock, feel, though, vibrate, large, mass, fact
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 20, No. 583, December 29, 1832. Nguồn: Project Gutenberg #12521. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vibrate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vibrate in unison | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vibrate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vibrate trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ vibrate hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vibrate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vibrate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vibrate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vibrate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.