Câu tiếng Anh có từ “vibrate”
149 câu thật có từ vibrate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vibrate nghĩa là rung động. vibrate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: shake, quiver, or throb. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vibrate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Any string that is under tension will vibrate at a certain frequency.
Từ trong câu: vibrate, string, tension, certain, frequency
«Engineering Acoustics/How an Acoustic Guitar works», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46988 (bản sửa đổi 3693394). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Anything which keeps the body vibrating strongly – in tune with time and space will be beneficial.
Từ trong câu: vibrate, anything, keep, body, strongly, tune, time, space
«Cultural Shifts in England/A Carer copes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247826 (bản sửa đổi 3756769). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Each bell has a specific frequency at which it will vibrate, and thus gives off a certain note when struck.
Từ trong câu: vibrate, bell, specific, frequency, thus, give, off, certain
«Introduction to vibrations», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=39731 (bản sửa đổi 2445182). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Piano wires made from its alloys will vibrate ten seconds longer than the best now in use.
Từ trong câu: piano, vibrate, wire, make, ten, second, long, best
Various, Scientific American Supplement, No. 467, December 13, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #46706. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the circuit is in resonance, the circuit will vibrate at the resonant frequency.
Từ trong câu: resonant, circuit, vibrate, frequency
«Circuit Theory/RLC Circuits», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44312 (bản sửa đổi 4652503). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We'll just be commuters, and sort of vibrate between our old home and the new--then we'll all be happy."
Từ trong câu: commuter, sort, vibrate, old, home, new, happy
Caroline Elliott Hoogs Jacobs, Blue Bonnet in Boston; or, Boarding-School Days at Miss North's. Nguồn: Project Gutenberg #23916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vibrate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vibrate in unison | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vibrate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vibrate trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ vibrate hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vibrate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vibrate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vibrate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vibrate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.