Câu tiếng Anh có từ “vibrate”
153 câu thật có từ vibrate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vibrate nghĩa là rung động. vibrate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: shake, quiver, or throb. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vibrate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This may have been market research relating to their vibrating condom base product.
Từ trong câu: vibrate, market, research, relate, base, product
«Vibrator (sensual)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47504 (bản sửa đổi 10936276). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A vibrating motion is given to the screen as the flow passes over it, or revolving strainers may be used.
Từ trong câu: vibrate, motion, give, screen, flow, pass, revolve, use
Homer Heath Nugent, A Book of Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #13910. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, he was sure that though these nerves might one day vibrate again, they could never do so otherwise than reminiscently.
Từ trong câu: vibrate, moreover, sure, though, nerve, day, again, never
Basil King, The Side Of The Angels: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #30301. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here the lips fit against a hollow cup shaped reservoir, and, acting as vibrating membranes, may be compared with the vocal chords of the larynx.
Từ trong câu: membrane, lip, fit, hollow, cup, shape, reservoir, act
Various, Scientific American Supplement No. 819, September 12, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14990. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vibrate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vibrate in unison | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vibrate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vibrate trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ vibrate hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vibrate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vibrate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vibrate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vibrate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.