Câu tiếng Anh có từ “verify”
189 câu thật có từ verify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: verify nghĩa là xác minh. verify là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: confirm the truth of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ verify
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In connection with this incident, as I remember, there was a call back to verify something on the original conversation?
Từ trong câu: verify, connection, incident, remember, call, back, something, original
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Functionality testing (verifying that there is no damage to the functionality of the product because of the localization process).
Từ trong câu: functionality, test, verify, damage, product, because, process
«Localization/Quality Assurance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202939 (bản sửa đổi 2602625). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There is the indefinite, inseparable spirit, out of which they all arise, which verifies them all, harmonizes them all, interprets them all.
Từ trong câu: inseparable, indefinite, verify, spirit, out, arise, interpret
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol 58, No. 357, July 1845. Nguồn: Project Gutenberg #28336. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ironically, despite his ferocious reputation, there are no verified accounts of him actually killing anyone.
Từ trong câu: ferocious, ironically, despite, reputation, verify, account, actually, kill
«Edward Teach», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=70052 (bản sửa đổi 10119679). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was also gaming, and a sentiment of filial piety forced me to verify the systems of the late Count, my father.
Từ trong câu: filial, game, sentiment, piety, force, verify, system, late
Pierre Benoît, Atlantida. Nguồn: Project Gutenberg #14301. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus, in Nikolsk, the ancient saying, that there is nothing new under the sun, was daily and hourly verified.
Từ trong câu: hourly, thus, ancient, say, nothing, new, sun, daily
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 460 Volume 18, New Series, October 23, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24158. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng verify
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| independently verify | 29 lần |
| experimentally verify | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ verify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verify trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ verify hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ verify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verify gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verify: Câu phủ định (26 câu), can và could (25 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.