Câu tiếng Anh có từ “verify”
169 câu thật có từ verify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: verify nghĩa là xác minh. verify là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: confirm the truth of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ verify
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A safer design would verify a consistent state and treat changes as atomic.
Từ trong câu: verify, safe, design, consistent, state, treat, change, atomic
«Professionalism/Therac-25», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266243 (bản sửa đổi 4667036). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I wouldn't believe anything the boy would say unless it was verified.
Từ trong câu: verify, believe, anything, boy, unless
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He, however, who should attempt to verify all this by experiment, would forget the difference of the human and divine nature.
Từ trong câu: verify, however, attempt, experiment, forget, difference, human, divine
428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus. Nguồn: Project Gutenberg #1572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The two first having been so emphatically verified, had she not reason to fear that the next would soon be consummated in her own person?
Từ trong câu: emphatically, verify, first, reason, fear, next, soon, person
C. A. Campbell, Mary Queen of Scots in History. Nguồn: Project Gutenberg #43074. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I thought they would,” answered the Canon, with the triumphant air of a man who has found some important hypothesis verified by fact.
Từ trong câu: canon, hypothesis, verify, think, answer, air, man, find
W. Somerset Maugham, The Bishop's Apron: A study in the origins of a great family. Nguồn: Project Gutenberg #47523. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He did not suppose we would go there to verify the reports which were to accrue to his credit.
Từ trong câu: accrue, suppose, go, verify, report, credit
Lillias H. Underwood, Fifteen Years Among the Top-Knots; Or, Life in Korea. Nguồn: Project Gutenberg #50609. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng verify
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| independently verify | 29 lần |
| experimentally verify | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ verify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verify trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ verify hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ verify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verify gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verify: Câu phủ định (23 câu), can và could (23 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.