E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “verify”

169 câu thật có từ verify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: verify nghĩa là xác minh. verify là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: confirm the truth of. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Now we want to take this one step further and verify that whatever was entered is actually a number.

    Từ trong câu: verify, now, want, take, step, further, whatever, enter

    «Web Design/JavaScript Challenges», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=4052 (bản sửa đổi 2269020). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Unit testing is the first level of testing performed to verify that a specific unit of code works as expected.

    Từ trong câu: verify, unit, test, first, level, perform, specific, code

    «Business Analysis Guidebook/Testing and Accepting a System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295830 (bản sửa đổi 4030380). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng verify

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ verify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verify trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ verify hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ verify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verify gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verify: Câu phủ định (23 câu), can và could (23 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.