Câu tiếng Anh có từ “verify”
169 câu thật có từ verify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: verify nghĩa là xác minh. verify là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: confirm the truth of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ verify
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He not only revived an old hypothesis, but he saw the necessity of verifying it by facts.
Từ trong câu: verify, revive, old, hypothesis, saw, necessity, fact
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You can easily verify your hypothesis by flipping the card.
Từ trong câu: flip, easily, verify, hypothesis, card
«German/Grammar/Verbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74102 (bản sửa đổi 4345096). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This will allow us to verify the accuracy or incongruity of our initial hypothesis, with only some key observations.
Từ trong câu: incongruity, allow, verify, accuracy, initial, hypothesis, key, observation
«Could Sherlock Holmes Have Been a Good Geologist?/Conclusions and Recommendations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=146924 (bản sửa đổi 3231119). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For the right implication, we have to verify each group axiom for .
Từ trong câu: axiom, right, implication, verify, group
«Abstract Algebra/Group Theory/Subgroup», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236511 (bản sửa đổi 4519253). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He did not suppose we would go there to verify the reports which were to accrue to his credit.
Từ trong câu: accrue, suppose, go, verify, report, credit
Lillias H. Underwood, Fifteen Years Among the Top-Knots; Or, Life in Korea. Nguồn: Project Gutenberg #50609. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The authenticity of the documents and its alleged contents have not been verified independently.
Từ trong câu: authenticity, document, allege, content, verify, independently
«Alleged Bush-Blair Al-Jazeera bombing transcript leaked», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=26520 (bản sửa đổi 4813181). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng verify
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| independently verify | 29 lần |
| experimentally verify | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ verify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verify trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ verify hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ verify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verify gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verify: Câu phủ định (23 câu), can và could (23 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.