Câu tiếng Anh có từ “verify”
169 câu thật có từ verify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: verify nghĩa là xác minh. verify là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: confirm the truth of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ verify
You will take three men from your platoon and verify this report.
Từ trong câu: verify, take, man, report
United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I enclose you photograph and an extract from my sister-in-law's letter, which I received this morning, as it will verify my statement.
Từ trong câu: verify, enclose, photograph, extract, sister, letter, receive, morning
Frank Podmore, Apparitions and thought-transference: an examination of the evidence for telepathy. Nguồn: Project Gutenberg #56489. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Verifying the troop withdrawal will be fairly simple.
Từ trong câu: troop, verify, withdrawal, fairly, simple
«Syria: Lebanon pullout is "full and complete", UN to verify», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=8939 (bản sửa đổi 4827013). · English Wikinews · CC BY 2.5
This will allow us to verify the accuracy or incongruity of our initial hypothesis, with only some key observations.
Từ trong câu: incongruity, allow, verify, accuracy, initial, hypothesis, key, observation
«Could Sherlock Holmes Have Been a Good Geologist?/Conclusions and Recommendations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=146924 (bản sửa đổi 3231119). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
How far the prediction has been verified any one who has seen the compact, sinewy form of the young soldier will understand.
Từ trong câu: compact, prediction, verify, far, see, form, young, soldier
John Algernon Owens, Sword and Pen Ventures and Adventures of Willard Glazier. Nguồn: Project Gutenberg #28152. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No bolder or more awful paradox was ever enunciated than this, nor one which the conscience of everyone will more surely verify.
Từ trong câu: paradox, awful, ever, conscience, everyone, surely, verify
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 05: Guthrie to Mozley. Nguồn: Project Gutenberg #44420. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng verify
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- independently verify29 lần
- experimentally verify16 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ verify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verify trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ verify hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ verify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verify gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verify: Câu phủ định (23 câu), can và could (23 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.