Câu tiếng Anh có từ “verify”
189 câu thật có từ verify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: verify nghĩa là xác minh. verify là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: confirm the truth of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ verify
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I also knew of others who had been there on the same mission and they can verify this statement.
Từ trong câu: verify, know, other, mission, statement
William Wallace Bass, Adventures in the Canyons of the Colorado, by Two of Its Earliest Explorers. Nguồn: Project Gutenberg #35268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He knew the truth of what He was saying because He had verified it all in Himself for thirty experimental years."
Từ trong câu: experimental, verify, know, truth, say, because, himself, thirty
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 08: Talmage to Knox Little. Nguồn: Project Gutenberg #11693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Unfortunately it had not been verified by any close reconnaissance of the river, and thus both the sketch and the orders were misleading.
Từ trong câu: misleading, unfortunately, verify, close, river, thus, sketch, order
Great Britain. War Office, History of the War in South Africa 1899-1902 v. 1 (of 4) Compiled by Direction of His Majesty's Government. Nguồn: Project Gutenberg #28158. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But a change had taken place in the relative position of the vehicle; and Barbicane verified it about four in the morning.
Từ trong câu: place, position, relative, about, verify, change, vehicle, four
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After my bath, which I enjoyed as only veteran swimmers can enjoy it, I sallied forth to verify or destroy the impressions my moonlight stroll of the night before had given me.
Từ trong câu: swimmer, bath, enjoy, veteran, forth, verify, destroy, impression
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Opposite to Christopher Newman he paused and turned, and then our friend, who had been observing him, had a chance to verify a suspicion aroused by an imperfect view of his face.
Từ trong câu: suspicion, opposite, pause, turn, friend, observe, chance, verify
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng verify
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| independently verify | 29 lần |
| experimentally verify | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ verify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verify trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ verify hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ verify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verify gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verify: Câu phủ định (26 câu), can và could (25 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.