Câu tiếng Anh có từ “vendor”
117 câu thật có từ vendor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vendor nghĩa là người bán hàng. vendor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who promotes or exchanges goods or services for money. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vendor
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Many current corn dog vendors believed that they invented or popularized the corn dog.
Từ trong câu: vendor, many, current, corn, dog, believe, invent, popularize
«Corn dog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=719072 (bản sửa đổi 10894784). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I held command from the hut of tile newspaper vendor to the kiosk of the gaufre seller.
Từ trong câu: vendor, hold, command, hut, tile, newspaper, seller
Gustave Droz, Monsieur, Madame, and Bébé: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #3925. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the--well, I do recall one thing, yes--we arrived with a big load of blackberries that we bought from a vendor along the street.
Từ trong câu: vendor, well, recall, thing, yes, arrive, big, load
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Once a week he amused himself by walking in the Jews' quarter of the city and inspecting the cheap second-hand wares with which the vendors sought to tempt his custom.
Từ trong câu: vendor, once, week, amuse, himself, walk, quarter, city
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I dropped a dime in the news vendor and the paper popped up in its waterproof wrapper.
Từ trong câu: dime, vendor, waterproof, drop, news, paper, pop, up
Sam McClatchie, The last vial. Nguồn: Project Gutenberg #72589. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Vendors fared somewhat differently, depending on what they sold.
Từ trong câu: somewhat, vendor, fare, differently, depend, sell
«Rose Parade Continues Amidst Downpour», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=29779 (bản sửa đổi 4825330). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng vendor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| itinerant vendor | 43 lần |
| cc vendor | 14 lần |
| computing vendor | 21 lần |
| software vendor | 83 lần |
| peripatetic vendor | 7 lần |
| vendor mohamed | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vendor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vendor trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ vendor hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vendor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vendor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vendor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vendor: Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.