Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vendor”

117 câu thật có từ vendor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vendor nghĩa là người bán hàng. vendor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who promotes or exchanges goods or services for money. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vendor

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Further, vendors do not include saving your data as part of the warranty service.

    Từ trong câu: vendor, further, include, save, data, part, warranty, service

    «Directing Technology/Maintain/Maintaining Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137711 (bản sửa đổi 3812227). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The printer was not usually the vendor of the books.

    Từ trong câu: vendor, printer, usually, book

    William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, the hardware vendors are not perfect either.

    Từ trong câu: vendor, however, hardware, perfect, either

    «Knowing Knoppix/Identifying hardware», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35698 (bản sửa đổi 1120872). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In making a purchase even, I am not to ask, what is the price of this? if the vendor is under the age of thirty?

    Từ trong câu: vendor, make, purchase, even, ask, price, age, thirty

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorabilia. Nguồn: Project Gutenberg #1177. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "But I shall read louder than he does," said Keidansky, "I pay rent here--sometimes--and King David, the fruit vendor, in there, sha'n't put me down."

    Từ trong câu: vendor, read, loud, pay, rent, sometimes, king, fruit

    Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I couldn't join it, of course, till after allotment--that's because I'm the vendor, as they call it--but that hasn't interfered at all with my running the whole show.

    Từ trong câu: vendor, join, course, till, allotment, because, call, interfere

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It appears that correctness of DSC comments has been never tested even by major vendors.

    Từ trong câu: correctness, appear, comment, never, test, even, major, vendor

    «PostScript FAQ/Using PostScript», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435093 (bản sửa đổi 4392369). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng vendor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
itinerant vendor43 lần
cc vendor14 lần
computing vendor21 lần
software vendor83 lần
peripatetic vendor7 lần
vendor mohamed6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vendor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vendor trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ vendor hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vendor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vendor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vendor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vendor: Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.