Câu tiếng Anh có từ “vendor”
117 câu thật có từ vendor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vendor nghĩa là người bán hàng. vendor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who promotes or exchanges goods or services for money. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vendor
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The vendor should produce his statistics as to the horse in the shape of an opinion from a veterinary surgeon.
Từ trong câu: vendor, produce, statistic, horse, shape, opinion, surgeon
Anthony Trollope, South Africa, vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #66343. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And Mr. Schwab ought to know, although no life-sized portrait of him all dressed up like a peanut vendor has ever been brought to our attention.
Từ trong câu: vendor, mr, ought, know, although, life, size, portrait
Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing. Nguồn: Project Gutenberg #39761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Evidently the company grew too large to be convenient, and at this juncture Mr. Edwards suggested that Rosee should set up as a vendor of the drink.
Từ trong câu: vendor, evidently, company, grow, large, convenient, mr, suggest
Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vendor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| itinerant vendor | 43 lần |
| cc vendor | 14 lần |
| computing vendor | 21 lần |
| software vendor | 83 lần |
| peripatetic vendor | 7 lần |
| vendor mohamed | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vendor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vendor trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ vendor hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vendor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vendor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vendor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vendor: Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.