Câu tiếng Anh có từ “vendor”
117 câu thật có từ vendor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vendor nghĩa là người bán hàng. vendor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who promotes or exchanges goods or services for money. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vendor
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Those in the vicinities of larger towns are vendors of fruit, vegetables, milk, cheese, and butter.
Từ trong câu: vendor, vicinity, large, town, fruit, vegetable, milk, cheese
Annie [Editor] Van Sommer, Our Moslem Sisters A Cry of Need from Lands of Darkness Interpreted by Those Who Heard It. Nguồn: Project Gutenberg #30178. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A better tactic for software vendors is to compete based on value added.
Từ trong câu: tactic, vendor, better, software, compete, base, value, add
«Digital Financial Reporting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361631 (bản sửa đổi 4614920). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Send the remittance advice to the vendor.
Từ trong câu: remittance, send, advice, vendor
«Accounting Interactions 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=1892 (bản sửa đổi 1569305). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The lesson is also more and more forced on many large proprietary software vendors.
Từ trong câu: proprietary, lesson, force, many, large, software, vendor
«Ethics and Law in New Media/The Digital Enforcement», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323488 (bản sửa đổi 2737630). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng vendor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| itinerant vendor | 43 lần |
| cc vendor | 14 lần |
| computing vendor | 21 lần |
| software vendor | 83 lần |
| peripatetic vendor | 7 lần |
| vendor mohamed | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vendor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vendor trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ vendor hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vendor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vendor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vendor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vendor: Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.