Câu tiếng Anh có từ “vendor”
117 câu thật có từ vendor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vendor nghĩa là người bán hàng. vendor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who promotes or exchanges goods or services for money. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vendor
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Most traditional street vendors will then sell them without any additional ingredients or toppings.
Từ trong câu: vendor, traditional, street, sell, additional, ingredient, top
«Banana fritter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1092077 (bản sửa đổi 10938396). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The commercial vendors will continuously evolve their materials in order to continue selling products.
Từ trong câu: vendor, commercial, continuously, evolve, material, order, continue, sell
«Quizbank/Electricity and Magnetism (calculus based)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=237245 (bản sửa đổi 1959417). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Tourists will be given maps pointing to street vendors who have been approved by the All India Institute.
Từ trong câu: vendor, tourist, give, map, point, street, approve, institute
«150,000 street vendors in India shown how to avoid causing 'Delhi belly'», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=8789 (bản sửa đổi 4812259). · English Wikinews · CC BY 2.5
Sammy thought about just walking away, but the other vendors were watching him now, and the scrutiny sapped his will.
Từ trong câu: vendor, scrutiny, think, walk, away, watch, now
Cory Doctorow, Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vendor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| itinerant vendor | 43 lần |
| cc vendor | 14 lần |
| computing vendor | 21 lần |
| software vendor | 83 lần |
| peripatetic vendor | 7 lần |
| vendor mohamed | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vendor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vendor trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ vendor hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vendor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vendor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vendor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vendor: Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.