Câu tiếng Anh có từ “vacate”
90 câu thật có từ vacate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vacate nghĩa là dọn đi. vacate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: leave (a job, post, or position) voluntarily. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vacate
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Another shell quickly followed, demolishing a chair which had just been vacated by an officer.
Từ trong câu: vacate, another, shell, quickly, follow, demolish, chair, officer
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was told there was but one empty bed, and it had just been vacated by a murderer.
Từ trong câu: vacate, tell, empty, bed, murderer
Z. S. Hastings, Autobiography of Z. S. Hastings. Nguồn: Project Gutenberg #33992. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These buffer zones were vacated by troops this week, and today Russia was due to completely withdrawal from Georgia.
Từ trong câu: vacate, buffer, zone, troop, week, today, due, completely
«France claims Russia has violated some terms of ceasefire with Georgia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=114901 (bản sửa đổi 4818497). · English Wikinews · CC BY 2.5
Some weeks before Arquiza vacated office two American miners were murdered by the natives a few miles up the province.
Từ trong câu: vacate, week, office, murder, native, mile, up, province
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The other cave had been already vacated by the hyena pack, which had no stomach to face these throwers of flame.
Từ trong câu: vacate, cave, already, pack, stomach, face, flame
Charles G. D., Sir Roberts, In the Morning of Time. Nguồn: Project Gutenberg #28936. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The house has been vacated by its occupants as analysis continues, police reported.
Từ trong câu: occupant, vacate, house, analysis, continue, police, report
«Car crashes into house in Suffolk, UK, seriously injuring man», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=707770 (bản sửa đổi 4815590). · English Wikinews · CC BY 2.5
The house had just been vacated by the descendants of Johnson, who for many years was the bill-sticker of the town.
Từ trong câu: sticker, house, vacate, many, year, bill, town
John Ackerson, -1862 Erredge, History of Brighthelmston; or, Brighton as I View it and Others Knew It With a Chronological Table of Local Events. Nguồn: Project Gutenberg #50551. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vacate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vacate the premises | 53 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vacate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vacate trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ vacate hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vacate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vacate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vacate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vacate: Quá khứ hoàn thành (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.