Câu tiếng Anh có từ “vacate”
86 câu thật có từ vacate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vacate nghĩa là dọn đi. vacate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: leave (a job, post, or position) voluntarily. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vacate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The team took a road, now vacated, that led to old Pine Grove school house.
Từ trong câu: vacate, team, take, road, now, lead, old, pine
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Oil companies have been vacating workers from offshore platforms within the Sable Offshore Energy Project in advance of Hurricane Bill.
Từ trong câu: vacate, oil, company, worker, offshore, platform, energy, project
«New England, Canada brace for Hurricane Bill», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=131187 (bản sửa đổi 4822742). · English Wikinews · CC BY 2.5
We appeal to the students of Government institutions to vacate the colleges in a body and take up the struggle for liberty.
Từ trong câu: vacate, appeal, student, government, institution, college, body, take
Sukumar Ranjan Das, Chitta Ranjan. Nguồn: Project Gutenberg #41897. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The seats of all members of the General Assembly already elected will be from that date vacated by the effect of the new Constitution.
Từ trong câu: vacate, seat, member, general, assembly, already, elect, date
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Before dawn the Brigadier ordered the Battalion to vacate the village, and the column moved a few hundred yards up the road to the east.
Từ trong câu: vacate, dawn, order, village, column, move, hundred, yard
Ralph Bignell, Sir, 1875-1952 [Editor] Ainsworth, The story of the 6th Battalion, the Durham Light Infantry. Nguồn: Project Gutenberg #16660. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vacate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vacate the premises | 53 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vacate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vacate trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ vacate hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vacate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vacate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vacate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vacate: Quá khứ hoàn thành (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.