Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vacate”

90 câu thật có từ vacate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vacate nghĩa là dọn đi. vacate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: leave (a job, post, or position) voluntarily. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vacate

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The demon angrily left, doing his worst to wreck the house he had to vacate.

    Từ trong câu: vacate, angrily, leave, do, bad, wreck, house

    S. D. Gordon, Quiet Talks on Prayer. Nguồn: Project Gutenberg #13196. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “They write that our security is insufficient and further we must vacate these premises immediately.”

    Từ trong câu: vacate, write, security, insufficient, further, premise, immediately

    Louise Jordan Miln, Mr. Wu Based on the Play "Mr. Wu" by H. M. Vernon and Harold Owen. Nguồn: Project Gutenberg #66877. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If such an individual is elected to either house of the General Assembly, his former office must be vacated.

    Từ trong câu: vacate, individual, elect, either, house, general, assembly, former

    Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then Russky went to the czar again and told him there was no other way open to him, he must vacate his throne.

    Từ trong câu: vacate, go, again, tell, way, open

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Stormed his first line--he vacated his second, Was reinforced, and we had to fall back.

    Từ trong câu: reinforce, vacate, storm, first, line, second, fall, back

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We shall have to vacate by the first of January.”

    Chúng tôi sẽ phải rời đi trước ngày đầu tiên của tháng Giêng.”

    Từ trong câu: january, vacate, first

    Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, For whose sake? A sequel to "Why did he wed her?". Nguồn: Project Gutenberg #69809. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng vacate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vacate the premises53 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vacate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vacate trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ vacate hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vacate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vacate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vacate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vacate: Quá khứ hoàn thành (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.