Câu tiếng Anh có từ “vacate”
90 câu thật có từ vacate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vacate nghĩa là dọn đi. vacate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: leave (a job, post, or position) voluntarily. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vacate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It was, to say the least, uncertain whether his action in this respect had, or had not, vacated his seat.
Từ trong câu: vacate, least, uncertain, whether, action, respect, seat
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was here with the sole intent of destroying us by any possible method if we would not vacate our position.
Từ trong câu: vacate, intent, destroy, possible, method, position
S. J. Wilson, The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He did vacate a short time for William Shaw, but not long enough to change the tradition that this is, and always was, Snyder's.
Từ trong câu: vacate, short, time, long, enough, change, tradition, always
Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vacate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vacate the premises | 53 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vacate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vacate trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ vacate hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vacate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vacate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vacate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vacate: Quá khứ hoàn thành (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.