Câu tiếng Anh có từ “vacate”
88 câu thật có từ vacate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vacate nghĩa là dọn đi. vacate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: leave (a job, post, or position) voluntarily. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vacate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I was told there was but one empty bed, and it had just been vacated by a murderer.
Từ trong câu: vacate, tell, empty, bed, murderer
Z. S. Hastings, Autobiography of Z. S. Hastings. Nguồn: Project Gutenberg #33992. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was within that deserted and desolate air which a room so quickly takes on when the occupant has vacated it.
Từ trong câu: vacate, desert, air, room, quickly, take, occupant
Arthur J. Rees, The Hand in the Dark. Nguồn: Project Gutenberg #20546. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then Russky went to the czar again and told him there was no other way open to him, he must vacate his throne.
Từ trong câu: vacate, go, again, tell, way, open
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The circles were expanding, and there was no place vacated during the period of our absence.
Từ trong câu: expand, vacate, circle, place, period, absence
William S. Nelson, Silver Chimes in Syria: Glimpses of a Missionary's Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #44122. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vacate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vacate the premises | 53 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vacate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vacate trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ vacate hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vacate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vacate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vacate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vacate: Quá khứ hoàn thành (17 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.