Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vacate”

88 câu thật có từ vacate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vacate nghĩa là dọn đi. vacate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: leave (a job, post, or position) voluntarily. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vacate

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • As we go we would move cartons to vacate the space, so we could lay the floor.

    Từ trong câu: vacate, go, move, carton, space, lay, floor

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That they would return eventually was certain; no native, save under compulsion, vacates a place and leaves his blanket behind.

    Từ trong câu: compulsion, vacate, return, eventually, certain, native, save, place

    F. E. Mills Young, Grit Lawless. Nguồn: Project Gutenberg #38170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Adèle and I had now to vacate the library: it would be in daily requisition as a reception-room for callers.

    Từ trong câu: caller, requisition, vacate, ad, now, library, daily, reception

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng vacate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vacate the premises53 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vacate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vacate trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ vacate hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vacate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vacate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.