Câu tiếng Anh có từ “utensil”
124 câu thật có từ utensil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: utensil nghĩa là đồ dùng. utensil là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an implement for practical use (especially in a household). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ utensil
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
When setting the table, one might have to think to oneself to which side each utensil goes.
Từ trong câu: utensil, set, table, think, oneself, side, go
«IB Cultural Anthropology/The Nature of Culture/Definitions of Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23096 (bản sửa đổi 4648274). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Palace to let, well furnished, except the kitchen utensils, which have been carried away by the late proprietor.”
Từ trong câu: utensil, palace, kitchen, furnish, let, well, except, carry
Archibald Forbes, Battles of the nineteenth century, vol. 1 of 7. Nguồn: Project Gutenberg #77688. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A drinking-cup, or table utensil employed for taking the wine out of a larger recipient, which contained a quantity mixed with snow.
Từ trong câu: utensil, drink, cup, table, employ, take, wine, out
«Illustrated Companion to the Latin Dictionary/Trulla», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=315872 (bản sửa đổi 2687172). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
More tacit culture, however, is the knowledge of which foods to use which utensils.
Từ trong câu: tacit, culture, however, knowledge, food, use, utensil
«IB Cultural Anthropology/The Nature of Culture/Definitions of Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23096 (bản sửa đổi 4648274). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The same plastic power which is showing itself in the triumphs of American sculpture will reach the forms of our household-utensils.
Từ trong câu: plastic, power, show, itself, triumph, sculpture, reach, form
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng utensil
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ utensil
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ utensil trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ utensil hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ utensil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ utensil gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ utensil?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ utensil: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.