Câu tiếng Anh có từ “utensil”
124 câu thật có từ utensil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: utensil nghĩa là đồ dùng. utensil là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an implement for practical use (especially in a household). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ utensil
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
When setting the table, one might have to think to oneself to which side each utensil goes.
Từ trong câu: utensil, set, table, think, oneself, side, go
«IB Cultural Anthropology/The Nature of Culture/Definitions of Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23096 (bản sửa đổi 4648274). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Utensils such as spoons are used for soups, but for other dishes, like pilav, fingers may be used.
Từ trong câu: utensil, spoon, use, soup, dish, like, finger
«Uzbek/Lesson Four», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116952 (bản sửa đổi 4657461). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Within families, these utensils may be passed down through generations.
Từ trong câu: utensil, family, pass, down, generation
«Introduction», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
For instance, the artist may use etching, discharge dyeing, stencils, and different utensils like dye and wax.
Từ trong câu: etch, instance, artist, use, discharge, dye, different, utensil
«Digital Media Concepts/Batik», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=245549 (bản sửa đổi 2010034). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng utensil
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ utensil
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ utensil trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ utensil hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ utensil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ utensil gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ utensil?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ utensil: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.