Câu tiếng Anh có từ “utensil”
124 câu thật có từ utensil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: utensil nghĩa là đồ dùng. utensil là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an implement for practical use (especially in a household). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ utensil
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The easiest utensil is what is called a filter, or coffee-pot, or biggin, according to locality, with a top to diffuse the water.
Từ trong câu: utensil, easy, call, filter, coffee, pot, accord, top
Pierre Blot, Hand-Book of Practical Cookery, for Ladies and Professional Cooks Containing the Whole Science and Art of Preparing Human Food. Nguồn: Project Gutenberg #35646. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Food was cooked on an open fireplace and the frying pan was the most important utensil; vegetables were boiled in a swinging kettle.
Từ trong câu: fry, pan, boiled, utensil, fireplace, kettle, food, cook
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #22166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng utensil
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ utensil
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ utensil trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ utensil hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ utensil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ utensil gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ utensil?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ utensil: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.