Câu tiếng Anh có từ “unthinkably”
25 câu thật có từ unthinkably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unthinkably nghĩa là không thể tưởng tượng được. unthinkably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to an unimaginable extent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unthinkably
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
And Man thinks that his part in all this unthinkably vast Cosmos is important!!
Từ trong câu: unthinkably, man, think, part, vast, important
Ernest Vincent Wright, Gadsby. Nguồn: Project Gutenberg #47342. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her arms were round and brown and unthinkably graceful in their swift movements.
Từ trong câu: unthinkably, arm, round, brown, graceful, swift, movement
Jackson Gregory, The Fire Flower. Nguồn: Project Gutenberg #65833. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He moved aside as if he understood her trouble; Brodie, grown unthinkably quick of foot, moved with him.
Từ trong câu: unthinkably, move, aside, understand, trouble, grow, quick, foot
Jackson Gregory, The Everlasting Whisper. Nguồn: Project Gutenberg #10213. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They are unthinkably above us in the matter of intelligence.
Từ trong câu: unthinkably, above, matter, intelligence
Clifford D. Simak, Hellhounds of the Cosmos. Nguồn: Project Gutenberg #27013. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Did the world start over again, somewhat unthinkably long ago?
Từ trong câu: unthinkably, world, start, again, somewhat, long, ago
S. J. Byrne, Children of the Chronotron. Nguồn: Project Gutenberg #66005. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"... and on the moon, on the unthinkably remote moon, Captain Tom Bentley, alone on a wild, utterly unexplored frontier.
Từ trong câu: unthinkably, moon, remote, captain, alone, wild, utterly, frontier
Stephen Marlowe, My sweetheart's the Man in the Moon. Nguồn: Project Gutenberg #68393. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
True, he was still almost unthinkably high by the standards of other men, but he'd been out in space!
Từ trong câu: unthinkably, true, still, almost, high, standard, man, out
Murray Leinster, Men into space. Nguồn: Project Gutenberg #69299. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had no idea what might happen, and it would be unthinkably dreadful to have the father present if anything went wrong.
Từ trong câu: unthinkably, idea, happen, dreadful, father, present, anything, go
Edwin Björkman, The Soul of a Child. Nguồn: Project Gutenberg #12283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unthinkably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unthinkably trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ unthinkably hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unthinkably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unthinkably gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unthinkably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unthinkably: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.