Câu tiếng Anh có từ “unthinkably”
26 câu thật có từ unthinkably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unthinkably nghĩa là không thể tưởng tượng được. unthinkably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to an unimaginable extent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unthinkably
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
What common points of reference could I have with these two unthinkably alien life-forms?
Từ trong câu: unthinkably, common, point, reference, alien, life, form
Winston K. Marks, Kid Stuff. Nguồn: Project Gutenberg #67325. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But while Sirius's distance is measurable, that of Canopus is so unthinkably immense that astronomers can get no grip upon it.
Từ trong câu: unthinkably, distance, immense, astronomer, get, grip
Garrett Putman Serviss, Astronomy with an Opera-glass A Popular Introduction to the Study of the Starry Heavens with the Simplest of Optical Instruments. Nguồn: Project Gutenberg #36741. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I cannot say yes, Ronald," she announced in unthinkably clear tones, "and I cannot say no. I don't know what to say.
Từ trong câu: unthinkably, can, yes, announce, clear, tone, know
Vincent H. Gowen, Sun and moon. Nguồn: Project Gutenberg #73324. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unthinkably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unthinkably trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ unthinkably hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unthinkably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unthinkably gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unthinkably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unthinkably: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.