Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unstable”

139 câu thật có từ unstable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unstable nghĩa là không ổn định. unstable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking stability or fixity or firmness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unstable

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • I must have more strength or my heart will be unstable like-wise."

    Từ trong câu: unstable, strength, heart, like, wise

    Various, Graham's Magazine Vol XXXIII No. 2 August 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Others are too unstable and must be made in other ways.

    Từ trong câu: unstable, other, make, way

    «Acid anhydride», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1174901 (bản sửa đổi 10776299). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You must figure the tumult suddenly striking on the unstable equilibrium of old Fletcher’s planks and two chairs—with cataclysmic results.

    Từ trong câu: unstable, equilibrium, figure, suddenly, strike, old, chair, result

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then I had to look down at the unstable hooks to which I clung.

    Từ trong câu: hook, unstable, look, down

    H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • An unstable attitude in the symmetry would have to be counteracted, in some way, on the other side.

    Từ trong câu: attitude, unstable, way, side

    Denman Waldo Ross, A theory of pure design. Nguồn: Project Gutenberg #74765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There must be justice, sensed and shared by all peoples, for, without justice the world can know only a tense and unstable truce.

    Từ trong câu: tense, unstable, justice, sense, share, people, world, know

    United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Naturally anybody--who would--in our opinion, if he killed the President of the United States, he must have been mentally unstable.

    Từ trong câu: mentally, anybody, unstable, naturally, opinion, kill, president, unite

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unstable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unstable cylindrical392 lần
unstable equilibrium62 lần
unstable isotopes22 lần
emotionally unstable20 lần
unstable isotope12 lần
mentally unstable30 lần
unstable nuclei12 lần
inherently unstable10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unstable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unstable trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ unstable hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unstable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unstable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unstable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unstable: can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.