Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unstable”

139 câu thật có từ unstable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unstable nghĩa là không ổn định. unstable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking stability or fixity or firmness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unstable

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

    Từ hay đi cùng unstable

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    unstable cylindrical392 lần
    unstable equilibrium62 lần
    unstable isotopes22 lần
    emotionally unstable20 lần
    unstable isotope12 lần
    mentally unstable30 lần
    unstable nuclei12 lần
    inherently unstable10 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ unstable

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unstable trong kho câu?
    Kho câu có 139 câu có từ unstable hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unstable?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unstable: can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.