Câu tiếng Anh có từ “unstable”
139 câu thật có từ unstable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unstable nghĩa là không ổn định. unstable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking stability or fixity or firmness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unstable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A third objection is that this reform would give us group politics and unstable government.
Từ trong câu: unstable, third, objection, reform, give, group, politics, government
H. G. Wells, An Englishman Looks at the World Being a Series of Unrestrained Remarks upon Contemporary Matters. Nguồn: Project Gutenberg #11502. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Well, he wouldn't have him in his ideal State because acting develops the emotions, the shifty unstable part of a man.
Từ trong câu: unstable, well, ideal, state, because, act, develop, emotion
A. E. W. Mason, Ensign Knightley, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #12859. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But the high rate of cooling accomplished by expanding gases through the engine nozzle, it is thought, would save these unstable compounds.
Từ trong câu: unstable, high, rate, cool, accomplish, expand, gas, engine
United States. Congress. House. Committee on Science and Astronautics., The Practical Values of Space Exploration Report of the Committee on Science and Astronautics, U.S. House of Representatives, Eighty-Sixth Congress, Second Session. Nguồn: Project Gutenberg #19911. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Such a course would not only be out of place, but would be of little interest or value, owing to the unstable state in which the negotiations are at present.
Từ trong câu: unstable, course, out, place, little, interest, value, owe
Nowell Lake Watson, The Argentine as a Market. Nguồn: Project Gutenberg #39715. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An unstable attitude in the symmetry would have to be counteracted, in some way, on the other side.
Từ trong câu: attitude, unstable, way, side
Denman Waldo Ross, A theory of pure design. Nguồn: Project Gutenberg #74765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unstable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unstable cylindrical | 392 lần |
| unstable equilibrium | 62 lần |
| unstable isotopes | 22 lần |
| emotionally unstable | 20 lần |
| unstable isotope | 12 lần |
| mentally unstable | 30 lần |
| unstable nuclei | 12 lần |
| inherently unstable | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unstable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unstable trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ unstable hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unstable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unstable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unstable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unstable: can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.