Câu tiếng Anh có từ “unstable”
139 câu thật có từ unstable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unstable nghĩa là không ổn định. unstable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking stability or fixity or firmness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unstable
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He was the most unstable kind of fool I had ever seen.
Từ trong câu: unstable, kind, fool, ever, see
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The fog drifted as if the very atmosphere had become unstable.
Từ trong câu: unstable, fog, drift, atmosphere, become
Cécile Tormay, An outlaw's diary: revolution. Nguồn: Project Gutenberg #69121. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Those were black days, days that taught him how unstable were the things of this world--money, position, the ambitions that once had seemed so worthy.
Từ trong câu: unstable, black, day, teach, thing, world, money, position
Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Rats had developed a device that could make a star temporarily unstable, and they were ready to use it on Sol.
Từ trong câu: temporarily, unstable, rat, develop, device, make, star, ready
Randall Garrett, The Measure of a Man. Nguồn: Project Gutenberg #24135. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unstable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unstable cylindrical | 392 lần |
| unstable equilibrium | 62 lần |
| unstable isotopes | 22 lần |
| emotionally unstable | 20 lần |
| unstable isotope | 12 lần |
| mentally unstable | 30 lần |
| unstable nuclei | 12 lần |
| inherently unstable | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unstable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unstable trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ unstable hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unstable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unstable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unstable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unstable: can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.