Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unstable”

139 câu thật có từ unstable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unstable nghĩa là không ổn định. unstable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking stability or fixity or firmness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unstable

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • This fellow "flits and circles around more unstable than dry leaves in the wind.

    Từ trong câu: unstable, fellow, flit, circle, around, dry, leave, wind

    Various, The Library Magazine of Select Foreign Literature All volumes. Nguồn: Project Gutenberg #35432. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The existing equilibrium has arisen so spontaneously that it is no doubt less unstable than is generally supposed.

    Từ trong câu: spontaneously, unstable, exist, equilibrium, arise, doubt, less, generally

    Auguste Comte, A General View of Positivism Or, Summary exposition of the System of Thought and Life. Nguồn: Project Gutenberg #53799. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is composed of a strictly unstable atom that is stabilized electronically.

    Từ trong câu: electronically, stabilize, compose, strictly, unstable, atom

    George O. Smith, Identity. Nguồn: Project Gutenberg #68002. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If an opponent is free and gets the ball, he can advance without hindrance: The defence is unstable.

    Từ trong câu: hindrance, opponent, free, get, ball, advance, defence, unstable

    «The Theory of Soccer», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98502 (bản sửa đổi 2775358). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng unstable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unstable cylindrical392 lần
unstable equilibrium62 lần
unstable isotopes22 lần
emotionally unstable20 lần
unstable isotope12 lần
mentally unstable30 lần
unstable nuclei12 lần
inherently unstable10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unstable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unstable trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ unstable hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unstable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unstable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unstable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unstable: can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.