Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unstable”

139 câu thật có từ unstable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unstable nghĩa là không ổn định. unstable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking stability or fixity or firmness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unstable

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The brain gets unstable, all-important models might become unusable and this can lead to suicide.

    Từ trong câu: unstable, brain, get, important, model, become, lead, suicide

    Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The shelf is now complete, but it may be unstable.

    Từ trong câu: unstable, shelf, now, complete

    «Short guide to the use of laser cutting machines/Plywood locker divider», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476587 (bản sửa đổi 4660831). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Nay, its presence in our Experience, however mutable and unstable it may be, is the only sure test and guarantee of Reality.

    Từ trong câu: mutable, unstable, presence, experience, however, sure, test, guarantee

    Alexander Philip, Essays Towards a Theory of Knowledge. Nguồn: Project Gutenberg #23422. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A marginally stable system may become unstable under certain circumstances, and may be perfectly stable under other circumstances.

    Từ trong câu: marginally, stable, system, become, unstable, certain, circumstance, perfectly

    «Control Systems/Stability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71073 (bản sửa đổi 4028724). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng unstable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unstable cylindrical392 lần
unstable equilibrium62 lần
unstable isotopes22 lần
emotionally unstable20 lần
unstable isotope12 lần
mentally unstable30 lần
unstable nuclei12 lần
inherently unstable10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unstable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unstable trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ unstable hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unstable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unstable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unstable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unstable: can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.