Câu tiếng Anh có từ “unkind”
113 câu thật có từ unkind hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unkind nghĩa là không tử tế. unkind là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking kindness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unkind
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Be not then unkind, nor deny me, I beg of you, that little relief which you only can give.
Từ trong câu: unkind, deny, beg, little, relief, give
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then, vexed at his unkind words, he rose and walked up and down the room, to hide an emotion at which he blushed.
Từ trong câu: unkind, blush, word, rise, walk, up, down, room
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have suffered so much since I last saw you; never can I forget the unkind manner in which he rejected my entreaties!
Từ trong câu: unkind, suffer, much, since, last, saw, never, forget
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
How I despised myself for the one unkind half suspicion which I had entertained so derogatory to the high character of the saint.
Từ trong câu: unkind, despise, myself, half, suspicion, entertain, high, character
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And it is the element of truth in these hideous paradoxes which makes them rankle, like an unkind construction put upon a questionable action.
Từ trong câu: unkind, paradox, element, truth, make, like, construction, put
G. A. Chadwick, The Expositor's Bible: The Book of Exodus. Nguồn: Project Gutenberg #33420. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Always unkind and insolent, he had offered to instal him in the lodge--an offer which was, after a little hesitation, accepted.
Từ trong câu: instal, always, unkind, offer, lodge, little, hesitation, accept
Max, Sir Beerbohm, The Happy Hypocrite: A Fairy Tale for Tired Men. Nguồn: Project Gutenberg #36497. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unkind
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unkind trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ unkind hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unkind xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unkind gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unkind?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unkind: Câu phủ định (38 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.