E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unkind”

99 câu thật có từ unkind hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unkind nghĩa là không tử tế. unkind là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking kindness. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It was a great occasion, although the music critics were unkind and said that his music sounded too much like Wagner.

    Từ trong câu: unkind, great, occasion, although, music, critic, sound, much

    «Bedřich Smetana», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29662 (bản sửa đổi 10094750). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Still I could not feel quite sure how far their courage would hold out in a lonely place, and so unkind.

    Từ trong câu: unkind, still, feel, quite, sure, far, courage, hold

    R. D. Blackmore, The Maid of Sker. Nguồn: Project Gutenberg #46156. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unkind

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unkind trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ unkind hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unkind xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unkind gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unkind?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unkind: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.