Câu tiếng Anh có từ “unkind”
99 câu thật có từ unkind hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unkind nghĩa là không tử tế. unkind là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking kindness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unkind
Say this to your brother; tell him I have done nothing in malice—that I have not an unkind feeling toward him.”
Từ trong câu: malice, unkind, brother, tell, nothing, feel, toward
Ann S. Stephens, Doubly false. Nguồn: Project Gutenberg #77750. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His case was sad, and Susan held forth on the subject to Lucy, whom she thought callous and unkind.
Từ trong câu: callous, case, sad, hold, forth, subject, think, unkind
Geraldine Bonner, The Emigrant Trail. Nguồn: Project Gutenberg #19113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unkind
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unkind trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ unkind hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unkind xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unkind gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unkind?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unkind: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.