Câu tiếng Anh có từ “unkind”
126 câu thật có từ unkind hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unkind nghĩa là không tử tế. unkind là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking kindness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unkind
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Do not grieve me any more than you have already done, by your hasty, unkind, unfriendly speeches.
Đừng làm tôi đau buồn hơn những gì bạn đã làm, bởi những bài phát biểu vội vàng, không tử tế, không thân thiện của bạn.
Từ trong câu: unkind, unfriendly, grieve, already, hasty, speech
Augusta J. Evans, Vashti; Or, Until Death Us Do Part. Nguồn: Project Gutenberg #31620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And whimsically she thought: "I've been unkind to both of them.
Gilbert Frankau, The Love-Story of Aliette Brunton. Nguồn: Project Gutenberg #59931. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I thank you, my lady, for all the kind and unkind words you have just said to me.
Từ trong câu: unkind, thank, lady, kind, word
Paul Heyse, A divided heart, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #34102. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When we learn that we have been unkind, we very humbly ask pardon, without even knowing what our crime has been."
Từ trong câu: unkind, learn, ask, pardon, even, know, crime
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have suffered so much since I last saw you; never can I forget the unkind manner in which he rejected my entreaties!
Từ trong câu: unkind, suffer, much, since, last, saw, never, forget
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Say this to your brother; tell him I have done nothing in malice—that I have not an unkind feeling toward him.”
Từ trong câu: malice, unkind, brother, tell, nothing, feel, toward
Ann S. Stephens, Doubly false. Nguồn: Project Gutenberg #77750. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unkind
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unkind trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ unkind hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unkind xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unkind gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unkind?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unkind: Câu phủ định (41 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.