Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unkind”

142 câu thật có từ unkind hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unkind nghĩa là không tử tế. unkind là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking kindness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unkind

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The teachers there are unkind to him.

    Từ trong câu: unkind, teacher

    «Taare Zameen Par», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=818531 (bản sửa đổi 10848976). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There was a good deal of sniping, but Nature was more unkind than the enemy, who received more than he gave.

    Từ trong câu: unkind, good, deal, nature, enemy, receive, give

    W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were those who were jealous of his fame and who said unkind things of him.

    Từ trong câu: jealous, unkind, fame, thing

    Jennie Ellis Keysor, Great Artists, Vol 1.: Raphael, Rubens, Murillo, and Durer. Nguồn: Project Gutenberg #22564. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That sounds unkind, and I admit there is a cold intellectual curiosity in it.”

    Từ trong câu: intellectual, sound, unkind, admit, cold, curiosity

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were “campaigns of ruthlessness,” and many unkind deeds occurred in the effort to perpetuate “American ideals.”

    Từ trong câu: ruthlessness, campaign, many, unkind, deed, occur, effort, perpetuate

    Charles H. Williams, Sidelights on Negro Soldiers. Nguồn: Project Gutenberg #67093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unkind

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unkind trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ unkind hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unkind xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unkind gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unkind?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unkind: Câu phủ định (51 câu), Quá khứ đơn (27 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.