Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unkind”

142 câu thật có từ unkind hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unkind nghĩa là không tử tế. unkind là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking kindness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unkind

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Oh, I see I'll have to get another confidante; you are most unsympathetic and unkind."

    Từ trong câu: unkind, see, get, another

    Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "No. But I think that he must be very hard to send away, and Katie you know hates to say anything unkind.

    Từ trong câu: unkind, think, hard, send, away, know, hate, anything

    Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 6. Nguồn: Project Gutenberg #17726. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Evidently, during the Neufchatel intercourse, some sort of understanding must have been reached, based on the rather unkind anticipation of the Count Hanski's death.

    Từ trong câu: unkind, evidently, sort, understand, reach, base, rather, anticipation

    Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She must have suffered much, and she must have still been suffering greatly, for she said to herself, that her father had been unkind; but she counted on Marius.

    Từ trong câu: unkind, suffer, much, still, greatly, herself, father, count

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But I do assure you that he must be entirely misunderstood, if he can ever appear to say an unjust thing of any woman at all, or an unkind one of me.”

    Từ trong câu: unkind, assure, entirely, ever, appear, thing, woman

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was unkind yesterday, without meaning it; for after all, all that had to be said.

    Từ trong câu: meaning, unkind, yesterday, mean

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unkind

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unkind trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ unkind hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unkind xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unkind gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unkind?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unkind: Câu phủ định (51 câu), Quá khứ đơn (27 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.