Câu tiếng Anh có từ “unkind”
126 câu thật có từ unkind hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unkind nghĩa là không tử tế. unkind là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking kindness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unkind
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
For your sake, my brave little "Jip," I will never be unkind to a horse as long as I live.
Từ trong câu: unkind, sake, brave, little, never, horse, long, live
George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He that often deals with folk in unkind fashion, underneath They will trample him and make him feel the sharpness of their teeth.
Từ trong câu: trample, unkind, often, deal, folk, fashion, underneath, make
Reynold Alleyne Nicholson, A Literary History of the Arabs. Nguồn: Project Gutenberg #37985. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why should I be unkind and neglectful of an old fellow-soldier’s family, because she cannot or will not understand what they really are?
Từ trong câu: neglectful, unkind, old, fellow, family, because, can, understand
Charlotte M. Yonge, Beechcroft at Rockstone. Nguồn: Project Gutenberg #5156. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed, you are doing a very unkind thing in spreading the report, and you will find that you have though you will not believe me now.”
Từ trong câu: report, unkind, spread, indeed, do, thing, find, though
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unkind
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unkind trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ unkind hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unkind xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unkind gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unkind?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unkind: Câu phủ định (41 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.