Câu tiếng Anh có từ “unequivocal”
82 câu thật có từ unequivocal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unequivocal nghĩa là rõ ràng. unequivocal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: admitting of no doubt or misunderstanding. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unequivocal
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I then offered a fair and unequivocal woman suffrage resolution, which was triumphantly carried.
Từ trong câu: unequivocal, offer, fair, woman, resolution, carry
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It brushed away all the conventions of polite discussion in its unequivocal clearness of conviction.
Từ trong câu: unequivocal, brush, away, convention, polite, discussion, clearness, conviction
Margaret Culkin Banning, Spellbinders. Nguồn: Project Gutenberg #72473. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps she liked his unequivocal admiration, and did not dislike to feel her power over him.
Từ trong câu: unequivocal, perhaps, like, admiration, dislike, feel, power
Agnes Giberne, Roy. Nguồn: Project Gutenberg #71323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To the question, then, from which I started, it seems that an unequivocal reply can be given.
Từ trong câu: unequivocal, question, start, seem, reply, give
James Anthony, 1818-1894 [Contributor] Froude, Prose Masterpieces from Modern Essayists, Volume 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #18804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The more he examined it, the more striking appeared its capabilities, the fairer seemed the prospect of triumphant unequivocal success.
Từ trong câu: unequivocal, examine, strike, appear, capability, fair, seem, prospect
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 55, No. 339, January, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #13306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Emon knew very well that if a fair opportunity occurred, he would in all probability betray himself in an unequivocal manner to Winny, and he dreaded the result.
Từ trong câu: unequivocal, know, well, fair, opportunity, occur, probability, betray
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Pilgrims of Plymouth obtained their right of possession to the territory on which they settled, by titles as fair and unequivocal as any human property can be held.
Từ trong câu: unequivocal, pilgrim, obtain, right, possession, territory, settle, title
David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unequivocal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unequivocal proofs | 45 lần |
| unequivocal demonstrations | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unequivocal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unequivocal trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ unequivocal hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unequivocal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unequivocal gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unequivocal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unequivocal: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.