Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unequivocal”

82 câu thật có từ unequivocal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unequivocal nghĩa là rõ ràng. unequivocal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: admitting of no doubt or misunderstanding. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unequivocal

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • They should, thus, represent an unequivocal projection of actions and expected results.

    Từ trong câu: unequivocal, thus, represent, projection, action, expect, result

    «Business Strategy/Marketing Plans and Strategies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187850 (bản sửa đổi 4355825). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • An agreed statement of fact should be "clear, unambiguous, precise and unequivocal before acceptance by the court".

    Từ trong câu: unequivocal, agree, statement, fact, clear, precise, acceptance, court

    «Canadian Criminal Evidence/Admissions of Fact», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284005 (bản sửa đổi 3077648). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A separate file should be maintained for all prints bearing amputations and which have an unequivocal statement or marking from the contributor to that effect.

    Từ trong câu: unequivocal, separate, file, maintain, print, bear, statement, mark

    United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unequivocal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unequivocal proofs45 lần
unequivocal demonstrations15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unequivocal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unequivocal trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ unequivocal hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unequivocal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unequivocal gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unequivocal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unequivocal: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.