Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unequivocal”

82 câu thật có từ unequivocal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unequivocal nghĩa là rõ ràng. unequivocal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: admitting of no doubt or misunderstanding. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unequivocal

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Note that no direct unequivocal detection of ice has been made.

    Từ trong câu: unequivocal, note, direct, detection, ice, make

    «General Astronomy/Mercury», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13928 (bản sửa đổi 3360015). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “True; but I’ll swear the language of my looks has been unequivocal, if that is what you mean.”

    Từ trong câu: unequivocal, true, swear, language, look, mean

    Maria Edgeworth, Tales and Novels: Volume 05 Tales of a Fashionable Life. Nguồn: Project Gutenberg #9414. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His manners are repulsive and coarse, and his language gives speedy and unequivocal evidence that he has never enjoyed the advantages of an education.

    Từ trong câu: unequivocal, manner, coarse, language, give, evidence, never, enjoy

    Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nevertheless, carefully conducted experiments by more than one competent observer have failed to elicit a single shred of unequivocal evidence in favour of the view.

    Từ trong câu: unequivocal, nevertheless, carefully, conduct, experiment, competent, observer, fail

    Reginald Crundall Punnett, Mendelism Third Edition. Nguồn: Project Gutenberg #28775. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unequivocal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unequivocal proofs45 lần
unequivocal demonstrations15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unequivocal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unequivocal trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ unequivocal hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unequivocal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unequivocal gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unequivocal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unequivocal: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.