Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unequivocal”

82 câu thật có từ unequivocal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unequivocal nghĩa là rõ ràng. unequivocal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: admitting of no doubt or misunderstanding. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unequivocal

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • A word from him, uttered with unequivocal emphasis, would have cleared and rescued Perez.

    Từ trong câu: unequivocal, word, utter, emphasis, clear, rescue

    Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Could they be provoked to unequivocal proofs of violence, it would be a good point gained.

    Từ trong câu: unequivocal, provoke, proof, violence, good, point, gain

    Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Since both curves were shifting to the right, we would have an unequivocal increase in the quantity of nurses.

    Từ trong câu: unequivocal, since, curve, shift, right, increase, quantity, nurse

    «Principles of Microeconomics/The Market System as an Efficient Mechanism for Information», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387241 (bản sửa đổi 3303284). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Had it been intended to confer them on the Federal Government, it is but reasonable to conclude that it would have been done by plain and unequivocal grants.

    Từ trong câu: unequivocal, intend, federal, government, reasonable, conclude, plain, grant

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 4, part 3: James Knox Polk. Nguồn: Project Gutenberg #12463. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unequivocal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unequivocal proofs45 lần
unequivocal demonstrations15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unequivocal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unequivocal trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ unequivocal hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unequivocal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unequivocal gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unequivocal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unequivocal: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.