Câu tiếng Anh có từ “unequivocal”
82 câu thật có từ unequivocal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unequivocal nghĩa là rõ ràng. unequivocal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: admitting of no doubt or misunderstanding. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unequivocal
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They have the power in clear, unequivocal terms; and will clearly and certainly exercise it.
Từ trong câu: unequivocal, power, clear, term, clearly, certainly, exercise
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This exposition is supported by such unequivocal authority, that it is believed it will not be questioned.
Từ trong câu: unequivocal, support, authority, believe, question
David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I hope that he’ll marry Miss Lavendar,” was Charlotta’s unequivocal response.
Từ trong câu: unequivocal, hope, marry, miss, response
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Has not 'Abdu'l-Baha Himself asserted in unequivocal language that "another war, fiercer than the last, will assuredly break out"?
Từ trong câu: unequivocal, himself, assert, language, another, war, last, break
Universal House of Justice, Compilation on Peace. Nguồn: Project Gutenberg #19268. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unequivocal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unequivocal proofs | 45 lần |
| unequivocal demonstrations | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unequivocal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unequivocal trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ unequivocal hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unequivocal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unequivocal gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unequivocal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unequivocal: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.