Câu tiếng Anh có từ “tolerant”
137 câu thật có từ tolerant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tolerant nghĩa là khoan dung. tolerant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing respect for the rights or opinions or practices of others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tolerant
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It will make you tolerant of characteristics that differ widely from your own.
Từ trong câu: tolerant, make, characteristic, differ, widely
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This, in turn, will create a tolerant society with free markets and capitalism.
Từ trong câu: tolerant, turn, create, society, free, market, capitalism
«NAU-POS254-Globalization and fundamentalism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82106 (bản sửa đổi 1218459). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She felt no creature kindness, no tolerant good-will for Mrs. Priest or Jessie Darcey.
Từ trong câu: tolerant, feel, creature, kindness, good, mrs, priest
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is considered shade tolerant, but will flower only when exposed to partial or full sun.
Từ trong câu: tolerant, consider, shade, flower, expose, partial, full, sun
«Horticulture/Wisteria sinensis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=143529 (bản sửa đổi 1305704). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Will there then be a cumulative effect, or will the system become tolerant of the drug and hence unresponsive?
Từ trong câu: tolerant, cumulative, effect, system, become, drug, hence
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Misers themselves will struggle in defence of their property, though tolerant of all aggressions by which that is not threatened.
Từ trong câu: tolerant, themselves, struggle, defence, property, though, threaten
George, 1845-1933 [Editor] Saintsbury, Political Pamphlets. Nguồn: Project Gutenberg #13943. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No matter at what stage, let all play fairly and honestly and be tolerant of others, and all things will tend towards ultimate decency.
Từ trong câu: tolerant, matter, stage, let, play, fairly, honestly, other
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tolerant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| drought tolerant | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tolerant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tolerant trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ tolerant hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tolerant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tolerant gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tolerant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tolerant: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.