Câu tiếng Anh có từ “tolerant”
137 câu thật có từ tolerant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ tolerant
Theo bậc CEFR
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
His son was less tolerant, and thought religion of greater importance even than military successes.
Từ trong câu: tolerant, son, less, think, religion, great, importance, even
Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Tolerant attitudes tend to be higher in upper middle classes; those with higher income and education.
Từ trong câu: tolerant, attitude, tend, high, upper, middle, class, income
«Motivation and emotion/Book/2021/Indigenous Australian well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276274 (bản sửa đổi 2464937). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
For the same reason a Catholic cannot be tolerant of a theory which holds all religions to be equally useful; that is, equally useless.
Từ trong câu: tolerant, reason, can, theory, hold, religion, equally, useful
J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tolerant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| drought tolerant | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tolerant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tolerant trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ tolerant hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tolerant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tolerant gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.