Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tolerant”

137 câu thật có từ tolerant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tolerant nghĩa là khoan dung. tolerant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing respect for the rights or opinions or practices of others. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tolerant

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • "First, then, my lord, let us take your proposition 'that there in no church so tolerant as this.'

    Từ trong câu: tolerant, first, let, take, proposition, church

    W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tolerant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
drought tolerant24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tolerant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tolerant trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ tolerant hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tolerant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tolerant gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tolerant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tolerant: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.