Câu tiếng Anh có từ “tolerant”
137 câu thật có từ tolerant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tolerant nghĩa là khoan dung. tolerant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing respect for the rights or opinions or practices of others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tolerant
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The other religions of Japan are very tolerant of one another; one may believe them all.
Từ trong câu: tolerant, religion, another, believe
R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One might account him a man of considerable passion and fitful energy, likely to be at the mercy of moods which had little relation to facts; at once tolerant and fastidious.
Từ trong câu: tolerant, account, man, considerable, passion, energy, likely, mercy
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Microorganisms may be more tolerant of long periods of darkness.
Từ trong câu: microorganism, tolerant, long, period, darkness
«Space Transport and Engineering Methods/Lunar Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269295 (bản sửa đổi 4529998). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Oh, there may be a few of ’em run, but there’s them kind in every regiment, ’specially when they first goes under fire,” said the other in a tolerant way.
Từ trong câu: specially, may, tolerant, they, run, kind, every, first
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some biological antifreeze proteins have been shown to inhibit this process, and the effect may be relevant in freezing-tolerant organisms.
Từ trong câu: inhibit, biological, protein, show, process, effect, relevant, freeze
«Recrystallisation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78604 (bản sửa đổi 10311741). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tolerant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| drought tolerant | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tolerant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tolerant trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ tolerant hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tolerant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tolerant gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tolerant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tolerant: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.